𥌈

Tổng quan

trộm nhìn trộm [Eng: to glance furtively at somebody, to steal a glance at somebody]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkram
Phản thiết居銜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古銜切【集韻】居銜切,𠀤減平聲。【說文】視也。 又【廣韻】格懺切【集韻】居懺切,𠀤減去聲。瞻也。【集韻】通作監。

Thuyết Văn

視也。 从目。監聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。監瞻臨涖頫相視也。按釋文曰。監字又作。然則小雅何用不監。亦可作。亦當爲臨視也。 古銜切。八部。

【𥌈】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: Cổ hàm thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 銜 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' Suy luận: cam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư