𥒮
Tổng quan
vở sách vở [Eng: books]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 無非切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vở sách vở [Eng: books]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vở Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vở Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】武斐切,音尾。磥𥒮,磨也。齊人語。 又無非切,音微,義同。【正字通】𥓔磈碨䃬𠀤通。俗作𥒮。
Tự hình
- Khải thư