𥗁

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtriak
Phản thiết陟略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】陟略切,音櫡。【說文】斫也。一曰碎石。【正字通】與𥖛斮斫同。

Thuyết Văn

斫也。 从石。箸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斫者、其噐所以斫地。因謂之斫也。釋噐曰。斫謂之鐯。鐯字又作。依許則當作櫡。郭云。钁也。金部。钁者、大鉏也。然則必以金爲之。安得从石。葢上古始爲之用石。如砮、砭之類。或以其可斫地撅石、故从石歟。 張略切。五部。

【𥗁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 箸 (giạ) Phiên thiết: 張略切 → trương + lược Nghĩa: 斫 vậy。 từ thạch (đá)。箸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư