𥛱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bang1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | prang |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】祊本字。
Thuyết Văn
門內祭先祖所㫄皇也。 从示。彭聲。 詩曰。祝祭于𥛱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
舊所下有以。今依詩、爾雅音義。㫄或作𠊓彷。皇或作徨。皆俗。詩毛傳曰。祊、門内也。郊特牲曰。索祭祝於祊。不知神之所在。於彼乎。於此乎。或諸遠人乎。祭於祊、尚曰求諸遠者與。此㫄皇之說也。𥛱㫄皇三字曡韵。 補切。古音在十部。 小雅楚茨文。今作于祊。
【𥛱】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 彭 (bành) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) nội (Ở trong) tế (Cúng tế.) tiên (Trước.) tổ (Ông) sở (Xứ sở. Như {công sở}) bàng hoàng (To lớn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư