𥝋

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbyoih

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】𥝈本字。

Thuyết Văn

周成王時。州靡國獻𥝋𥝋。人身反歱。 自𥬇。𥬇卽上脣弇其目。食人。 北方謂之土螻。 爾雅曰。𥝋𥝋如人。被髮。讀若費。一名梟陽。 从厹。象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

足跟也。作踵者、誤。 巳上見周書王會篇。郭樸云。亦見尙書大傳。 博異名。西山經說土螻狀如羊而四角。不同此。 許作梟陽。宋本及爾雅音義可證也。他書多作梟羊者。 𦥓像其首。像其手執人。符未切。十五部。爾雅釋文引許扶味反。

【𥝋】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厹 (nhu) Phiên thiết: 符未切 → bùa + mùi | Đọc như: 費 (phí) Nghĩa: 周成王時。州靡國獻𥝋𥝋。nhân (người)身反歱。自𥬇。𥬇卽thượng (trên)脣弇 kỳ (nó) mục (mắt)。thực (ăn)nhân (người)。bắc方 gọi là thổ (đất)螻。 『Nhĩ Nhã』viết: 。𥝋𥝋 như (giống) nhân (người)。被髮。 đọc như 費。一名梟陽。 từ 厹。 tượng hình。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư