𥝌
Pinyin: jī
Tổng quan
[名] 因受阻而彎曲,無法往上生長的樹梢。《說文解字.𥝌部》:「𥝌,木之曲頭止不能上也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | gai1 |
| Hán ngữ Trung cổ | ke |
| Baxter-Sagart | kˤij |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤij |
| Phản thiết | 古奚切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 因受阻而彎曲,無法往上生長的樹梢。《說文解字.𥝌部》:「𥝌,木之曲頭止不能上也。」
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】古奚切【集韻】堅奚切,𠀤音雞。【說文】木之曲頭,止不能上也。凡𥝌之屬皆从𥝌。【長箋】𥝌从木,屈首。象形也。 又【玉篇】【廣韻】𠀤五漑切,音礙。義同。○按禾、𥝌二字,眞書易混。《說文》禾自爲部,稽旁从𥝌,又自爲部。今分見本部各畫之中,禾頭左出而𠂹,𥝌頭右出而平,宜分別觀之。
Thuyết Văn
木之曲頭止不能上也。 凡𥝌之屬皆从𥝌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字古少用者。玉篇曰。亦作礙。非是。礙在一部。禾當在十五、十六部。古兮切。玉篇古漑古兮二切。
【𥝌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𥝌 (𥝌) Nghĩa: mộc (Cây) chi (Chưng) khúc (Cong) đầu (Bộ đầu) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) bất (Chẳng. Như {bất khả}) năng (Tài năng. Như {năng ) thượng (Trên. phàm ở trên đề) vậy。 Phàm𥝌 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư