𥝖

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghot
Phản thiết下沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】下沒切【集韻】下扢切,𠀤音紇。同籺,秳也。舂粟不潰也。 又【集韻】奚結切,音絜。屑米細者曰𥝖。○按《說文》𥝖,从禾气聲。气與氣同。《徐鉉·韻補》气,去旣切,此作居气切,始相聯貫。今諸韻書俱讀入聲,無作居气者,似誤。《正字通》云从气,四畫。《字彙》省作乞,入三畫,亦誤。

Thuyết Văn

𥞸也。从禾。气聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居气切。十五部。篇、韵皆下𣳚切。

【𥝖】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Cư khí thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 气 (khí) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥞸 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư