𥠄

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtuan
Phản thiết丁果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丁果切【集韻】【韻會】都果切【正韻】都火切,𠀤音朶。【說文】禾垂貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤多官切,音端。義同。

Thuyết Văn

禾𠂹皃。 从禾。耑聲。讀若端。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禾𥝩必𡍮。𥝩重則秆𡍮。 十四部。今音丁果切。取朵字之意。

【𥠄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: 丁果切 → đinh + quả | Đọc như: 端 (đoan) Nghĩa: 禾𠂹皃。 từ 禾。耑 thanh。 đọc như 端。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư