𥡃

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhuang

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

虛無食也。 从禾。荒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅。果不孰爲荒。周禮疏曰。疏穀皆不孰爲大荒。按荒年字當作𥡃。荒行而𥡃廢矣。 呼光切。十部。

【𥡃】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 荒 (hoang) Phiên thiết: 呼光切 → hô + quang Nghĩa: 虛 vô (không) thực (ăn) vậy。 từ 禾。荒 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥞙 · 𥠸 · 𥡍 · 𦱐