𥢑

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết胡老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】古老切,音槁。【說文】稽䅓而止也。从稽省。賈侍中說:稽𥢔𥢑三字皆木名。 又【集韻】後到切,音號。義同。 又【廣韻】胡老切【集韻】下老切,𠀤音昊。網綴。

Thuyết Văn

𥢑䅓而止也。 从稽省。咎聲。讀若晧。 賈侍中說。稽𥢔𥢑三字皆木名。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䅩䅓謂之雙聲。𥢑䅓謂之曡韵。 古老切。古音咎聲、吿聲皆在三部。 有木名稽、有木名𥢔、有木名𥢑也。皆別一義。

【𥢑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 稽省 (ghê + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: 古老切 → cổ + lão | Đọc như: 晧 (hạo) Nghĩa: 𥢑䅓 nhi (mà) 止 vậy。 từ 稽省。咎 thanh。 đọc như 晧。賈侍trung (giữa)說。稽𥢔𥢑三字皆mộc (gỗ)名。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư