𥢔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtruk
Phản thiết竹角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤竹角切,音卓。【說文】特止也。从稽省,卓聲。【徐鍇曰】特,止。卓,立也。 又【集韻】陟敎切,音𥵙,義同。一曰冒也。 又【字彙補】木名。案卓之卓亦借此。

Thuyết Văn

特止也。 从稽省。卓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇曰。特止、卓立也。按如有所立卓爾、當用此字。 此說形聲包會意。卓者、高也。竹角切。二部。

【𥢔】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 稽省 (ghê + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: 竹角切 → trúc + góc Nghĩa: 特止 vậy。 từ 稽省。卓 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư