𥢶
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khruad |
|---|---|
| Phản thiết | 苦夬切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤苦會切,音翽。【說文】糠也。【長箋】聚禾去皮。故从會。又【廣韻】【集韻】𠀤苦夬切,音璯。【韻會】【正韻】𠀤古臥切,音過。義𠀤同。
Thuyết Văn
穅也。从禾。會聲。讀若裹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苦會切。十五部。玉篇公臥公外二切。公臥卽讀若裹之云。會聲而讀若裹者、合音也。
【𥢶】(khội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: 苦會切 → khổ + hội | Đọc như: 裹 (khỏa) Nghĩa: 穅 vậy。 từ 禾。會 thanh。 đọc như 裹。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糩 · 𫞷