𥥊

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmiengx
Phản thiết眉永切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】武永切【集韻】眉永切,𠀤音皿。【說文】北方謂地空,因以爲土穴爲𥥊戸。【博雅】𥥊。窇窟也。 又【集韻】母梗切,音猛。義同。

Thuyết Văn

北方謂地空因㠯爲土穴爲𥥊戶。 从穴。皿聲。讀若猛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

因地之孔爲土屋也。廣雅𥥊、窟也。 武永切。古音若芒。在十部。

【𥥊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 皿 (mãnh) Phiên thiết: 武永切 → vũ + vắng | Đọc như: 猛 (mãnh) Nghĩa: bắc方 vị (gọi là) địa (đất)空因㠯爲thổ (đất)穴爲𥥊戶。 từ 穴。皿 thanh。 đọc như 猛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư