𥥹
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 力救切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【韻會】【正韻】𠀤力救切,音溜。齊地名。【左傳·成二年】鞌之戰,齊侯以辟司徒之妻爲有禮,與之石𥥹。【註】石𥥹,邑名。濟北盧縣東有地,名石𥥹。【韻會補】與𥥺字不同。𥥹从申丣之丣,窌从寅戼之戼。丣,古酉字。戼,古卯字。
Thuyết Văn
窖也。 从穴。丣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
攷工記匠人注曰。穿地曰𥥺。呂覽。穿竇𥥹。月令、淮南皆作窖。 丣聲各本作卯聲。今正。𥥹見左傳釋文。音力救力到二反。則从丣雙聲可知矣。漢公孫賀南𥥹矦。表作南𡘣。字皆从丣。音力救切。譌从卯。乃匹皃切矣。三部。
【𥥹】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 丣 (dậu) Phiên thiết: Lực cứu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diếu (Hầm) vậy
Tự hình
- Khải thư