𥥻
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khengh |
|---|---|
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤeŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤeŋ-s |
| Phản thiết | 牽盈切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】苦定切【集韻】詰定切,𠀤音罄。空也。【詩·大雅】瓶之𥥻矣。或作罄。 又【集韻】棄挺切,音謦。又牽盈切,音輕。又苦丁切,音𣫒。義𠀤同。
Thuyết Văn
空也。 从穴。巠聲。 詩曰。瓶之𥥻矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
空虚、孔穴本無二義。但有孔穴則是空虚也。 去徑切。十一部。 小雅蓼莪文。今詩作罄。傳曰。罄、空也。與爾雅釋詁合。空與盡義相因。
【𥥻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 去徑切 → khứ + kính Nghĩa: 空 vậy。 từ 穴。巠 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。瓶 chi (của) 𥥻矣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư