𥨍

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái nhà dưới đất 【Khang Hi】[Quảng nhã 廣雅] 窟也 Quật dã (Hang hốc/Ổ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 房六切 Phòng lục thiết 音伏 Âm “Phục” [Đường vận 唐韻] 芳福切 Phương phúc thiết 音蝮 Âm “Phúc” 【Bộ】Huyệt穴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbiuk
Phản thiết芳福切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤房六切,音伏。地室也。【廣雅】𥨍,窟也。【詩·大雅】陶𥨍陶穴。今本作復。【馬融·長笛賦】嶰壑澮㟋,𡺫𥧹巖𥨍。 又【唐韻】芳福切【集韻】芳六切,𠀤音蝮。義同。

Thuyết Văn

地室也。 从穴。復聲。 詩曰。陶𥨍陶穴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅正義引作覆於地也四字。按詩大雅陶復陶穴箋云。復者、復於土上。鑿地曰穴。皆如陶然。庾蔚之云。複謂地上累土爲之。穴則穿地也。鄭、庾之云與許云覆於地合。覆於地者、謂旁穿之。則地覆於上。穴則正穿之。上爲中𩅸。毛傳云。陶其土而復之。陶其壤而穴之。土謂堅者。堅則不患𡹔壓。故旁穿之。使上有覆。葢陶其土、旁穿之也。壤謂柔者。柔則恐𡹔。故正鑿之。陶其壤、謂正鑿之。直穴之中爲中𩅸也。鄭注月令云。中𩅸猶中室也。古者複穴。是以名室爲𩅸云。連複言之者、文勢使然也。毛之陶其土、陶其壤。葢讀陶爲掏。鄭則云皆如窯然。特此爲異耳。漢時陵墓築封土謂之復土。義與此復土小異。要亦上覆之言耳。 芳福切。三部。 按毛作復。三家詩有作𥨍者。如斯干毛革、韓之比。釋名說中𩅸云古者寢穴、乃是𥨍穴之誤。語與月令注同。

【𥨍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 復 (phục) Phiên thiết: Phương phúc thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 福 (phúc) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) thất (Cái nhà. Như {cự thấ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㙏 · 𥦸 · 𥧜