𥨫
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Dấu chân con ngựa 【Khang Hi】[Tự vựng bổ 字彙補] 子勝父曰跨竈。或云𥨫,馬足跡也。駒行每越老馬之跡,故云。 Tử thắng phụ viết khoá táo. Hoặc vân 𥨫, mã túc tích dã. Câu hành mỗi việt lão mã chi tích, cố vân. (Con hơn bố gọi là Khóa táo. Có người viết là 𥨫, nghĩa là dấu chân ngựa. Bước đi của con non mỗi bước vượt hơn dấu vết của con ngựa già, cho nên gọi như vậy.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 則到切,音躁。 Tắc đáo thiết, âm T…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 則到切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】則到切,音躁。【說文】炊𥨫也。同竈,亦作窖。詳竈字註。 又【字彙補】子勝父曰跨竈。或云𥨫,馬足跡也。駒行每越老馬之跡,故云。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư