𥪋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
|---|---|
| Phản thiết | 莫筆切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤房六切,音伏。【說文】見鬼鬽貌,从立从彔。籀文鬽字。讀若虙羲之虙。 又【廣韻】【集韻】𠀤盧谷切,音祿。𥪋𥪋,鬼見也。 又【玉篇】摩筆切【集韻】莫筆切,𠀤音密。義同。
Thuyết Văn
見鬼鬽皃。从立。从𢑗。 𢑗籒文鬽。 讀若虙羲氏之虙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會意。 見鬼部。 鬽聲在十五部。必聲在十二部。音相近也。當讀如密。今音房六切。非也。
【𥪋】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 立 (lập (Đứng thẳng.)) + 𢑗 (𢑗) Phiên thiết: Phòng lục thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiến (Thấy) quỷ (Ma) mị mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥪬