𥪽

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】與童同。

Thuyết Văn

籒文童。中與竊中同从廿。 廿、 㠯爲古文疾字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 逗。 當作古文以爲疾字。廿本二十幷也。古文假爲疾字。此亦不同音之假借也。竊字下曰。廿、古文疾。則不言以爲。童從疾者、亦取有辠之意。

【𥪽】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廿 (nhập ⟨chấp⟩ (Hai mươi. Như {nhập )) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) đồng (Trẻ thơ. Mười lăm tu)。 trung (Giữa) dữ (Kịp) thiết (Ăn cắp) trung (Giữa) đồng tự với

Tự hình

  • Khải thư