𥬸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | duax |
|---|---|
| Phản thiết | 杜果切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】杜果切,音垜。【玉篇】箛𥬸,竹名,生南陽,漢時獻爲馬策。 又【廣韻】陟瓜切【集韻】張瓜切,𠀤音撾。與檛同,箠也。
Thuyết Văn
箠也。 从竹。朵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𥬸檛古今字。亦作簻。左傳。繞朝贈之以策。杜預曰。馬檛也。檛婦翁字本从木。後人又改从手。 陟瓜切。古音在十七部。戈韵。
【𥬸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 朵 (đoá) Phiên thiết: Trắc qua thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 瓜 (qua) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'oa' Suy luận: troa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chủy (Cái roi đánh ngựa.) vậy
Tự hình
- Khải thư