𥯕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdangx
Phản thiết徒浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】他朗切【集韻】待朗切,𠀤音蕩。【篇海】竹器,可以盛酒。 又【廣韻】徒浪切,音宕。義同。 又與簜同。【書·禹貢】篠簜旣敷。【註】簜或作𥯕。他莽反。

Thuyết Văn

大竹筩也。 从竹。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大射儀。簜在建𡔷之閒。按當作。簜乃竹名。非其義也。笙簫之屬而謂之者、大之也。 徒朗切。十部。

【𥯕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: 徒朗切 → đồ + lãng Nghĩa: đại (lớn)竹筩 vậy。 từ 竹。昜 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư