𥯤
Tổng quan
bè tầu bè [Eng: ship, boat, craft]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai5 |
|---|---|
| Phản thiết | 于鬼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bè Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】于鬼切【海篇】音委。竹名。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 𫁳