𥲅
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
|---|---|
| Phản thiết | 直由切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】直由切【集韻】陳留切,𠀤音儔。【說文】箸也,或作𢥰。通作籌。 又【字彙補】人名。趙與𥲅,字德淵,居湖州,嘉定十三年進士,宋宗室也。見《宋史》。一云《三朝政要》所載趙與篤,卽此字之譌。
Thuyết Văn
𥲅箸也。 从心。聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按箸必是譌字。不可解。疑當作足部之䠧。𥲅䠧猶今人所用躊躇也。皆裵回不決之皃。故从心。 按當依竹部作𥵽、云省聲。直由切。三部。
【𥲅】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): ? (?) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥲅 trứ (Cái đũa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢥰