𥳓

Tổng quan

tiếu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsaau1
Phản thiết所交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiếu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】雙雛切,音毹。【說文】飯筥,受五升。秦謂筥曰𥳓。 又【篇海】所交切,音筲。義同。

Thuyết Văn

飯筥也。受五𦫵。 从竹。稍聲。 秦謂筥曰䈾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。𥰠、南楚謂之筲。郭曰。盛筥也。按簇卽筥字。筲卽字也。論語。𣁬筲之人。鄭曰。筲、竹器。容𣁬二𦫵。與許說受五𦫵異。 山樞切。古音在二部。廣韵十虞無此。

【𥳓】(sáo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 稍 (sảo) Phiên thiết: 山樞切 → sơn + xu Nghĩa: 飯筥 vậy。受五𦫵。 từ 竹。稍 thanh。秦 vị (gọi là) 筥 viết 䈾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư