𥴧
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | keoi4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gio |
| Phản thiết | 强魚切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】居許切【集韻】苟許切,𠀤音舉。養蠶器。【說文】飮牛筐,方曰筐,圜曰𥴧。 又【廣韻】强魚切【集韻】求於切,𠀤音渠。義同。【玉篇】亦作筥。【集韻】與籧同。俗作𥱿,非是。
Thuyết Văn
食牛匡也。 从竹。豦聲。 方曰匡。圜曰𥴧。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
食各本作飮。誤。韵會作飯。按萎下曰食牛。䬴下曰食馬。今正作食。匚部曰。匡、飯器、筥也。𥴧、匡之圜者。飯牛用之。今字通作筥。許𥴧與筥別。 居許切。五部。 召南傳。方曰筐。圓曰筥。筥當作𥴧。月令。具曲植𥴧筐。或譌作籧。
【𥴧】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: Cư hứa thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 許 (hứa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) khuông (Sửa cho chính lại. N) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư