𥴨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qaih |
|---|---|
| Phản thiết | 於代切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】烏代切【集韻】於代切,𠀤音愛。【說文】蔽不見也。【玉篇】亦作薆。
Thuyết Văn
蔽不見也。 从竹。𢜤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅。薆、隱也。方言。揜、翳、薆也。其字皆當从竹。竹善蔽。九歌曰。余處幽篁兮終不見天是也。大雅。愛莫助之。毛曰。愛、隱也。假借字也。邶風。愛而不見。郭注方言作薆而。 烏代切。十五部。
【𥴨】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 竹 (trúc (Cây trúc)) Phiên thiết: Ô đại thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Che. Như {y phục chi) bất (Chẳng. Như {bất khả}) kiến (Thấy) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫂖