𥹆

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmeng
Phản thiết莫經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】莫經切【集韻】忙經切,𠀤音冥。漬米也。 又【集韻】【韻會】𠀤忙皮切,音麋。又【集韻】民𤰞切,音彌。義𠀤同。 又𥹆冷,交趾縣名。【前漢·地理志】作麊冷。

Thuyết Văn

潰米也。 从米。尼聲。 交止有𥹆泠縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

潰、屚也。謂米之棄於地者也。禾部曰。𥞸、舂粟不潰也。不抛散謂之不潰。 武夷切。十五部。 止俗作阯。誤。今正。地理志交止郡麊泠。後郡國志同。麊者、之誤。應劭曰。麊音彌。孟康曰。泠音螟蛉之蛉。

【𥹆】(mỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 尼 (ni) Phiên thiết: 武夷切 → vũ + dì Nghĩa: 潰米 vậy。 từ 米。尼 thanh。交止 hữu (có) 𥹆泠縣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 麊