𥻦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sat |
|---|---|
| Phản thiết | 素葛反 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤桑割切,音撒。【說文】䊝𥻦,散之也。 又放也。【左傳·昭元年】周公殺管叔而蔡蔡叔。【註】上蔡字音素葛反,作𥻦字,從殺下米。【疏】正義曰。《說文》𥻦,散之也。𥻦爲放散之義,故訓爲放。𥻦字从𣏂。
Thuyết Văn
䊝𥻦、散之也。 从米。殺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𥻦者複舉字。䊝者衍字。左傳正義兩引說文𥻦、散之也。可證。左傳昭元年曰。周公殺管叔而蔡蔡叔。釋文曰。上蔡字音素葛反。說文作𥻦。正義曰。說文𥻦爲放散之義。故訓爲放。隷書改作。巳失字體。𥻦字不可復識。寫者全類蔡字。至有爲一蔡字重㸃以讀之者。定四年正義同。是𥻦本謂散米。引伸之凡放散皆曰𥻦。字譌作蔡耳。亦省作殺。齊民要術凡云殺米者皆𥻦米也。孟子曰。殺三苗於三危。卽𥻦三苗也。 桑割切。十五部。
【𥻦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 殺 (sát) Phiên thiết: Tang cát thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiệt𥻦、 tán (Tan. Như {vân tán} [) chi (Chưng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䊛 · 𥼆 · 𫂿