𥻨
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cơm nấu rã 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 煑米多水也。 Chử mễ đa thủy dã. (Cơm nấu nhiều nước) [Thực kinh 食經] 作𥻨法:取蒸米一升,置沸湯勿令過熱,出著新籮內。 Tác mại pháp: Thủ chưng mễ nhất thăng, trí phí thang vật linh quá nhiệt, xuất trước tân la nội. (Cách làm cơm mại: Lấy luộc 1 thăng gạo, đun nước sôi nhưng chớ để lửa quá lớn, cơm xong thì lấy ra để trong rá mới.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 色窄切,音𢱢。 Sắc trách thiết…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sriek |
|---|---|
| Phản thiết | 色窄切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】色窄切,音𢱢。【類篇】煑米爲𥻨。【食經】作𥻨法:取蒸米一升,置沸湯勿令過熱,出著新籮內。 又【廣韻】煑米多水也。
Tự hình
- Khải thư