𥼓

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

乾飯也。 从米。𤰈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飯字各本奪。今依李賢明帝紀注、隗嚻傳注、李善文𨕖注、玄應書補。乾音干。釋名曰。干飯、飯而㬥乾之也。周禮廩人注曰。行道曰糧。謂也。止居曰食。謂米也。按干飯今多爲之者。 平祕切。古音在一部。

【𥼓】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 𤰈 (bị) Phiên thiết: 平祕切 → bình + bí Nghĩa: 乾飯 vậy。 từ 米。𤰈 thanh。

Tự hình

  • Khải thư