𥼶

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsjek
Baxter-Sagartl̥Ak
Hán ngữ Thượng cổl̥Ak
Phản thiết夷益切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤施隻切,音釋。【說文】漬米也。 又【集韻】夷益切,音繹。義同。

Thuyết Văn

漬米也。 从米。𥇡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅曰。釋之叜叜。傳曰。釋、淅米也。叜叜、聲也。按漬米、淅米也。漬者初湛諸水。淅則淘汏之。大雅作釋。釋之叚借字也。 施隻切。古音在五部。

【𥼶】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 𥇡 (𥇡) Phiên thiết: Thi chích thiết Thượng tự: 施 (thi) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tí (Ngâm) mễ (Gạo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𥽉 · 𬖘