𥾽
Tổng quan
bện bện thừng [Eng: to plait cord]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bện bện thừng [Eng: to plait cord]
- Bảng Tra Chữ Nôm bịn bịn rịn [Eng: to be loath to part with]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bận Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư