𥿁

Tổng quan

vướng vướng víu [Eng: be tangled in, involved in]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vướng vướng víu [Eng: be tangled in, involved in]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vương Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư