𥿂

Tổng quan

tom tom (gom lại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tom tom (gom lại; tiếng trống nhỏ) [Eng: to collect; sound of small drum]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư