𥿄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | te |
|---|---|
| Phản thiết | 都黎切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都奚切【集韻】都黎切,𠀤音低。【說文】絲滓也。○按《說文》𥿄从糸氐聲,紙从糸氏聲。今俗書紙作𥿄,非。
Thuyết Văn
絲滓也。 从糸。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
滓者、澱也。因以爲凡物渣滓之稱。 都兮切。十五部。按此篆與紙别。氏聲在十六部。
【𥿄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: 都兮切 → đô + hề Nghĩa: 絲滓 vậy。 từ 糸。氐 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥾬