𥿪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết呼光切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤呼光切,音荒。【說文】絲曼延也。 又【集韻】謨郞切,音𦬆。義同。

Thuyết Văn

絲曼延也。 从糸。㠩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曼延曡韵字。曼、引也。延、行也。之言网也。巾部有㡃。㡃氏湅絲。㡃古葢一字。 呼光切。十部。按當讀如𦬆。

【𥿪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㠩 (㠩) Phiên thiết: Hô quang thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' Suy luận: hoang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) mạn (Nhỏ nhắn) duyên (Kéo dài. Như {duyên ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư