𥿫

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjiih
Phản thiết以豉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】𢗅皮切,音靡。【說文】縻,或从多作𥿫。 又【廣韻】羊至切,音肄。【博雅】重也。 又【集韻】以豉切,音易。貤或作𥿫,重次第物也。 又【集韻】弋睡切,音諉。垂也。

Thuyết Văn

縻或从多。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

多聲、麻聲同十七部。

【𥿫】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 多 (đa (Nhiều.)) Nghĩa: mi (Ràng buộc. Như {cơ m) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư