𥿮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sjik |
|---|---|
| Phản thiết | 設職切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同織。【說文】樂浪挈令,織从式。【註】臣鉉等曰:挈令,蓋律令之書也。【類篇】織或作𥿮。【玉篇】古文織字。 又【集韻】職吏切,音志。義同。 又【廣韻】賞職切【集韻】設職切,𠀤音識。【揚子·方言】趙、魏閒呼經而未緯者曰機𥿮。
Thuyết Văn
樂浪挈令。織从糸、从式。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
樂浪、漢幽州郡名也。挈令者、漢張湯傳有廷尉挈令。韋昭曰。在板挈也。後書應劭傳作廷尉板令。史記又作絜令。漢燕王旦傳又有光祿挈令。挈當作栔。栔、刻也。樂浪郡栔於板之令也。其織字如此。錄之者、明字合於六書之法則無不可用也。如錄漢令之鬲作㽁。
【𥿮】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸、 (mịch 、) + 式 (thức (Phép. Sự gì đáng làm)) Nghĩa: nhạc (Nhạc) lãng (Sóng.) khiết (Mang) lệnh (Mệnh lệnh)。 chức (Dệt)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư