𥿯
Tổng quan
Vải. Sợi. Tấm vải. 𥿯皜麻欥𬗩 Phải khao mà hất dưởc (H.L.) Những tấm vải trắng mang về làm đây thừng để buộc. 堛𫠯坉否彰𥿯𫠯園否排 Phước lồng đon bấu chướng, phải lồng uyển bấu biai (L.N.H.) Cây khoai sọ trồng trên mương không cần chăm sóc, cây vải trồng ở vườn không cần làm cỏ. 𥿯撏𥿯庒𫹄 Phải tắm phải dẳng vừa (C.D.) Sợi đệt với sợi mới hợp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | phreh |
|---|---|
| Phản thiết | 匹卦切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】匹卦切【集韻】卜卦切,𠀤音派。【說文】散絲也。【廣韻】未緝麻也。 又【集韻】普卦切,音派。義同。
Thuyết Văn
㪔絲也。 从糸。𠂢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢽳各本作、今正。𢽳、分離也。水之衺流別曰𠂢。別水曰派。血理之分曰。絲曰。廣韵曰。未緝麻也。 匹卦切。十六部。
【𥿯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𠂢 (𠂢) Phiên thiết: Thất quái thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 卦 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tạn ti (Tơ tằm.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥾭 · 𬘦