𦀎

Tổng quan

rịt rịt vết thương

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rịt rịt vết thương; khít rịt [Eng: to dress a wound; close by]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rách rách rưới [Eng: ragged, in rags]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lượt lượt là [Eng: silks]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lượt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lượt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𮉥