𦁂

Tổng quan

bộn bộn (có bộn tiền)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bộn bộn (có bộn tiền); bề bộn [Eng: crowded with, encumbered with]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư