𦁎
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái dây giảo 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 引舟筊。 Dẫn chu hào. (Dây bện bằng tre để kéo thuyền) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 在各切 [Tập vận 集韻] 疾各切,音昨。 Tật các thiết, âm Tạc. 【Bộ】Ngọc玉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zak |
|---|---|
| Phản thiết | 秦昔切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】在各切【集韻】疾各切,𠀤音昨。【玉篇】亦笮字。竹繩。【集韻】或作䋏。 又【集韻】秦昔切,音籍。【類篇】引舟筊。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䋏 · 𦅊