𦃇

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổle
Phản thiết憐題切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】鄰知切,音離。【說文】繫𦃇也。一曰維也。【玉篇】一曰絓𦃇也。 又【廣韻】縴𦃇,惡絮。 又【集韻】憐題切,音黎。義同。

Thuyết Văn

繫𦃇也。从糸。虒聲。 一曰維也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

郞兮切。十六部。 此别一義。謂𦃇亦訓維系。

【𦃇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: 郞兮切 → lang + hề Nghĩa: 繫𦃇 vậy。 từ 糸。虒 thanh。 Một thuyết khác: 維 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư