𦄑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | syed |
|---|---|
| Phản thiết | 相銳切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】相銳切【集韻】須銳切,𠀤音歲。【說文】蜀細布也。【玉篇】同繐。【篇海】或作𦇀。
Thuyết Văn
蜀細布也。 从糸。彗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左思蜀都賦。黄潤比筒。注。黃潤、謂筒中細布也。楊雄蜀都賦曰。筒中黃潤。一端數金。 祥歲切。十五部。
【𦄑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: 祥歲切 → tường + tuế Nghĩa: 蜀細布 vậy。 từ 糸。彗 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦇀