𦄵

Tổng quan

dắt dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt [Eng: to guide, to lead, to direct]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dắt dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt [Eng: to guide, to lead, to direct]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dắt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư