𦄽
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đường mũi giày 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 綵名也。履緣也。 Thái danh dã. Lý duyên dã. (Tên của tơ lụa nhiều màu. Chỉ đường viền của giày.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 强魚切 Cường ngư thiết [Tập vận 集韻] 求於切,音渠。 Cầu ư thiết, âm Cừ. 【Bộ】Mịch糸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gio |
|---|---|
| Phản thiết | 求於切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】强魚切【集韻】求於切,𠀤音渠。【玉篇】綵名也。履緣也。【類篇】或作𦂘。詳𦂘字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦂘