𦄾
Tổng quan
buộc trói buộc [Eng: to bind, to setter]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 逢玉切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bọc bao bọc; mụn bọc [Eng: to enclose; acne, pimple, black-head]
- Bảng Tra Chữ Nôm buộc trói buộc [Eng: to bind, to setter]
- Bảng Tra Chữ Nôm bôc
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buộc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buộc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】逢玉切,音幞。纀或作𦄾。帕也。 又【玉篇】裳削幅也。亦作襆。
Tự hình
- Khải thư