𦅗

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

偏緩也。 从糸。羨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

緩正作。繛也。毛詩。檀車幝幝。毛曰。幝幝、敝皃。釋文云。韓詩作𦅗𦅗。葢物敝則緩。其義相通。 昌善切。十四部。

【𦅗】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 羨 (tiện) Phiên thiết: 昌善切 → xương + thiện Nghĩa: 偏緩 vậy。 từ 糸。羨 thanh。

Tự hình

  • Khải thư