𦅨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

絆歬㒳足也。 从糸。須聲。 漢令蠻夷卒有𦄼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子馬蹏篇。連之以羈𦄼。崔云。絆前㒳足也。吴都賦。𦄼麋麖。劉注同。 相主切。古音在四部。按向秀云馬絆。音竦。集韵入二腫。 疑有奪字。殊下云。蠻夷長有罪當殊之。此應云蠻夷卒有罪當𦄼之。

【𦅨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 須 (tua) Phiên thiết: 相主切 → tương + chúa Nghĩa: 絆歬㒳túc (chân) vậy。 từ 糸。須 thanh。漢令蠻夷卒 hữu (có) 𦄼。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư