𦅾

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết古了切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】之若切【集韻】【韻會】【正韻】職略切,𠀤音灼。【說文】生絲縷也。【玉篇】矢䠶也,〈糹啇〉也。 又【集韻】古了切,音皎。【博雅】纏也。

Thuyết Văn

生絲縷也。 謂縷系矰矢而㠯隿䠶也。 从糸。敫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

生絲爲縷也。凡蠶者爲絲。麻者爲縷。絲細縷麤。故糾合之絲得偁縷。 李善文賦注所引有此十字。今按有此乃完。當作生絲縷系矰矢而㠯隿䠶也、共十一字。矢部曰。矰者、隿䠶矢也。隹部曰。隿者、䠶飛鳥也。者、也。 之若切。古音在二部。

【𦅾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: Chi nhược thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 若 (nhược) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'a' Suy luận: cha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sanh (Sống) ti (Tơ tằm.) lũ (Sợi tơ) vậy。 gọi là lũ (Sợi tơ) hệ (Buộc) tăng (Lấy tơ sống buộc tên) thỉ (Cái tên.) nhi (Mày…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư